So sánh sản phẩm
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
EnglishVietnamese

Thiết bị thi công

  • Tổ máy chân không di động 2 tầng 2000 m3/h cho máy biến áp

    Tổ máy chân không di động 2 tầng 2000 m3/h cho máy biến áp
    Liên hệ
    Tổ máy chân không di động 2 tầng 2000 m3/h cho máy biến áp
    Chi tiết
  • Ống cao su

    Ống cao su
    Liên hệ
    Ống cao su hút cát
    Chi tiết
  • Máy làm sạch cặn bẩn bám

    Máy làm sạch cặn bẩn bám
    Liên hệ
    Máy làm sạch cặn bẩn
    Chi tiết
  • Đệm cao su chống rung, chống ồn

    Đệm cao su chống rung, chống ồn
    Liên hệ
    Đệm cao su chống rung, chống ồn
    Chi tiết
  • Chân đỡ cuộn dây cáp điện tải trọng 4 tấn có bánh xe

    Chân đỡ cuộn dây cáp điện tải trọng 4 tấn có bánh xe
    Liên hệ
    Chân đỡ cuộn dây cáp điện tải trọng 4 tấn có bánh xe
    Nsx: Ý
     
    Chi tiết
  • Thiết bị đẩy cáp điện ngầm

    Thiết bị đẩy cáp điện ngầm
    Liên hệ
    Thiết bị đẩy cáp điện ngầm
    Nsx: Ý
    Thông số kỹ thuật:
    Lực đẩy: 0-8kN.
    Tốc độ đẩy: 0-20 m/phút.
    Đường kính cáp điện (min - max): 40 - 135 mm.
    Trọng lượng: 200 kg.
    Khối nguồn:
    Sử dụng nhiên liệu: xăng.
    Công suất: 5,8 kW.
    Trọng lượng: 65 kg.
    Chi tiết
  • Khối cấp nguồn thủy lực 150 bar

    Khối cấp nguồn thủy lực 150 bar
    Liên hệ
    Khối cấp nguồn thủy lực 150 bar
    Nsx: Ý.
    Thông số kỹ thuật:
    Áp lực làm việc: 150 bar.
    Công suất: 20 lít/phút.
    Nguồn cấp: xăng.
    Công suất điện: 6,6 kW.
    Vòng quay: 2800 vòng/phút.
    Làm mát bằng không khí.
    Trọng lượng: 68 kg.
    Chi tiết
  • Tời thủy lực kéo cáp điện ngầm 2 tấn

    Tời thủy lực kéo cáp điện ngầm 2 tấn
    Liên hệ
    Tời thủy lực kép cáp điện ngầm, 2, 4, 6, .. tấn.
    Chi tiết
  • Khóa đường kính 6-23 mm, 4,9 tấn

    Khóa đường kính 6-23 mm, 4,9 tấn
    Liên hệ
    Dùng cho dây nhôm, ACSR, dây đồng: 6-23 mm.
    Dây thép và dây tiếp địa: 6-16 mm.
    Chiều dài miệng: 172 mm.
    Sợi thép: 6-16 mm.
    Hoán đổi lót (G07) đường kính dây cần được xác nhận trước.
    Tải an toàn lớn nhất: 4,9 tấn.
    Tải phá hủy nhỏ nhất: 18 tấn.
    Trọng lượng: 7 kg.
    Chi tiết
  • Múp 5 tấn

    Múp 5 tấn
    Liên hệ
    Múp 5 tấn, đường kính rãnh: 24mm, đường kính múp: 215mm
    Chi tiết
  • Bộ đầu ép thủy lực 100 tấn và bơm thủy lực dùng cho đầu ép 100 tấn

    Bộ đầu ép thủy lực 100 tấn và bơm thủy lực dùng cho đầu ép 100 tấn
    Liên hệ
    Đầu ép thủy lực 100 tấn
    Lực ép lớn nhất: 100 tấn.
    Áp suất lớn nhật: 700 bar.
    Miệng lục lăng lớn nhất: 65 mm.
    Hành trình ép lớn nhất: 35 mm.
    Kích thước: 500x230x400 mm.
    Trọng lượng 32 kg.
    Kết nối nhanh với ống nối linh hoạt.
    Tay nắp thuận tiện.
    Thân có thể xoay tròn 360 độ.
    Hộp thép có tay nắm dễ dàng vận chuyển.
    Van điều chỉnh áp suất đóng mở đai ép có đồng hồ theo dõi áp suất kèm theo.
    Bơm thủy lực cho đầu ép thủy lực 100 tấn
    Hãng sản xuất: Italy.
    Động cơ xăng.
    Công suất: 4,5 kW.
    Áp suất lớn nhất: 700 bar.
    Lưu lượng lớn nhất: 4,7 - 1,8 lít/phút.
    Dung tích bình chưa: 10 lít.
    Kích thước: 530 x 340 x370 mm.
    Trọng lượng: 51 kg.
    Ống chịu áp
    Đai ép nhôm 100 tấn
    Đai ép thép/đồng 100 tấn
    Chi tiết
  • Hãm thủy lực 4,5 tấn

    Hãm thủy lực 4,5 tấn
    Liên hệ
    Hãm thủy lực phù hợp với công việc kéo cáp một sợi hoặc hai sợi hoặc cáp quang.
    Hãm thủy lực cho phép làm việc liên tục tại lực hãm không đổi ngay cả khi thay đổi tốc độ kéo. Trang bị động cơ cho cả kéo - trả lại.
    Có một cặp tời thép nhiều rãnh.
    Bảng điều khiển thiết bị được trạng bị sẵn cùng với thiết bị gồm có một màn hình lớn hiển thị màu sắc đồ họa và một cổng USB. Các chức năng chính bao gồm hiển thị lực kéo, tốc độ và độ dài của cáp theo thời gian thực, cài đặt lực kéo lớn nhất, hiển thị số giờ làm việc, ghi dữ liệu và lưu trên một thẻ nhớ (trang bị kèm theo phần mềm xử lý dữ liệu).
    Trang bị thiết bị dùng cho việc điều khiển hãm (0,2 - 2 tấn) đặc biệt phù hợp cho cáp quang.
    Ngắt kết nối không cần bánh xe (trung tính) của tời.
    Phanh thủy thực bảo vệ an toàn.
    Trang bị 2 bánh dẫn hướng dây cố định phía sau với con lăn nylon.
    Gầm với trục cứng, phanh tay và móc kéo có thể tháo rời để kéo ở tốc độ chậm tại hiện trường.
    Trang bị bộ ổn định cơ khí phía sau và phía trước.
    Trang bị kèm theo neo cho việc nâng hạ.
    Trang bị bộ trao đổi nhiệt để làm mát dầu trong mạch thủy lực.
    Trang bị 2 mạch thủy lực để điều khiển chân tang cáp 1 hoặc 2.
    Trang bị điểm nối đất.
    Đặc điểm:
    Số tời: 2 x phi 1500 mm.
    Rãnh trên tời: 6 + 6
    Đường kính dây dãn lớn nhất: 2 x 34 mm.
    Kích thước: 3,95 x 2,00 x 2,40 m
    Trọng lượng: 2700 kg.
    Động cơ
    Dùng diesel.
    Công suất: 38 hp/ 28 kW.
    Làm mát: bằng nước.
    Điện: 12V
    Khả năng hãm:
    Lực hãm lớn nhất: 4,5 tấn.
    Lực hãm nhỏ nhất: 0,2 tấn.
    Tốc độ lớn nhất: 5 km/h.
    Khả năng kéo-trả lại:
    Lực kéo lớn nhất: 4,5 tấn.
    Tốc độ lớn nhất: 0,8 km/h.
    Chi tiết

Hiển thị từ 1 đến 12 trên 13 bản ghi - Trang số 1 trên 2 trang

X