So sánh sản phẩm
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
EnglishVietnamese

Thiết bị ghi dữ liệu Graphtec GL820

Thiết bị ghi dữ liệu Graphtec GL820
Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
  • Các kênh tách biệt, mỗi kênh với đầu vào đa chức năng

 

Kích thước nhỏ gọn và hệ thống đầu vào tách biệt đảm bảo các tín hiệu không bị sai lệch bởi các kênh khác. Các đầu vào GL820 nhiều kiểu thích hợp với điện áp, nhiệt độ, độ ẩm, xung và các tín hiệu logic, cho phép kết hợp các phép đo của nhiều hiện tượng khác nhau như nhiệt độ/độ ẩm và điện áp.

 

Điện áp – Các dải từ 20 mV đến 50 V

 

Nhiệt độ – Các kiểu cặp nhiệt điện: K, J, E, T, R, S, B, N, W (WRe5-26); các kiểu RTD: Pt100(IEC751), JPt100(JIS), Pt1000(IEC751)

 

Độ ẩm – 0 đếm 100% RH sử dụng cảm biến độ ẩm tùy chọn (B-530)

 

Xung – 4 kênh, tích lũy, tức thời hoặc RPM

 

Logic – 4 kênh

 

  • Tốc độ lấy mẫu tối đa lên tới 10ms

 

Cung cấp tốc độ lấy mẫu nhanh hơn đối với các phép do điện áp. Có thể đạt được khoảng thời gian lấy mẫu 10ms khi giới hạn số kênh sử dụng.

 

Khoảng thời gian lấy mẫu

10ms

20ms

50ms

100ms

200ms

500ms

1s

2s

Số kênh

1

2

5

10

20

50

100

200

Phép đo

Điện áp

X

X

X

X

X

X

X

X

Nhiệt độ

N/A

N/A

N/A

X

X

X

X

X

 

X – lựa chọn là có

 

N/A – lựa chọn là không có

 

  • LCD màu TFT rộng 5.7 inch dễ đọc

 

Sử dụng màn hình LCD màu TFT sáng rộng 5.7” (WQVGA: 640 x 480 điểm). Dễ đọc dữ liệu dạng sóng hoặc dạng số và kiểm tra các cài đặt tham số phép đo.

 

  • Bộ nhớ flash 2GB tích hợp

 

Bộ nhớ flash 2GB cho phép đo dữ liệu lâu dài an toàn mà không sử dụng thiết bị lưu trữ bên ngoài. Dữ liệu được giữ lại ngay cả khi nguồn bị tắt do bộ nhớ flash được sử dụng. Cũng hỗ trợ các thẻ nhớ USB thông dụng để lưu trữ bên ngoài. GL820 lưu dữ liệu đo trực tiếp tới các thẻ nhớ USB. Các thẻ nhớ USB có thể được thay trong khi đo mà không làm mất dữ liệu.

 

Thời gian chụp (10 kênh tương tự đang được sử dụng)

 

Khoảng thời gian lấy mẫu

10 ms

50 ms

100 ms

200 ms

500 ms

1 s

10 s

Bộ nhớ flash 2 GB tích hợp

29 ngày

72 ngày

89 ngày

101 ngày

253 ngày

506 ngày

5068 ngày

Thẻ nhớ USB 512 MB

7 ngày

18 ngày

22 ngày

25 ngày

64 ngày

129 ngày

1294 ngày

 

  • Hỗ trợ chức năng bộ nhớ vòng

 

Dữ liệu gần nhất được lưu khi bộ nhớ trong hoặc bộ nhớ ngoài được cấu hình ở kiểu nhớ quay vòng. (Kích thước dữ liệu đã chụp trong kiểu nhớ vòng bị giới hạn 1/3 bộ nhớ).

 

  • Khối tiêu chuẩn có 20 kênh đầu vào tương tự, có thể mở rộng lên tới 200 kênh

 

Cấu hình chuẩn có 20 kênh đầu vào tương tự. Nó có thể được mở rộng lên tới 200 kênh bằng việc thêm các bộ đầu cuối bên ngoài 20 kênh.

 

Cấu hình để thêm kênh

 

Số kênh

20 kênh

40 kênh

100 kênh

200 kênh

Khối GL820

1 bộ

1 bộ

1 bộ

1 bộ

Bộ chân đầu cuối ngoài (B-537

N/A

1 bộ

1 bộ

1 bô

Bộ đầu cuối ngoài 20 kênh (B-538)

N/A

1 bộ

4 bộ

9 bộ

 

  • Hỗ trợ thiết bị nhớ USB, dễ kết nối tới máy tính

 

Dữ liệu đã chụp có thể được lưu trực tiếp tới thẻ nhớ USB khi chọn lưu trữ ngoài. Ngoài ra, GL220 có thể được điều khiển bằng một máy tính nếu được kết nối bằng cáp USB, cho phép truyền dữ liệu tới PC. Nếu cần di chuyển các tệp dữ liệu lớn tới máy tính GL220 có thể mô phỏng một ổ USB bên ngoài để truyền dữ liệu nhanh.

 

  • Có thể được sử dụng với 3 kiểu nguồn cấp.

 

Lựa chọn với nguồn AC, nguồn DC hoặc pin cho 6h đo liên tục. Nguồn cấp tự động được chuyển mạch tới pin khi nguồn AC bị ngắt. Nếu dung lượng của pin xuống thấp phép đo tự động được ngắt và tệp dữ liệu đã chụp được được đóng lại và bảo vệ.

 

Đặc điểm khối chính GL820

 

Hạng mục

Miêu tả

Số kênh đầu vào tương tự

20 kênh, có thể thêm lên tới 200 kênh nhờ khối 20 kênh

Đầu vào/đầu ra bên ngoài

Đầu vào

1 kênh kích hoạt hoặc lấy mẫu, 4 kênh vào logic hoặc xung

Đầu ra

4 kênh ra cảnh báo

Khoảng thời gian lấy mẫu

10 ms đến 1 giờ (trong 10 ms đến 50 ms, chỉ điện áp và kênh được giới hạn), bên ngoài

Thang thời gian

1s đến 24h/vạch chia

Chức năng kích hoạt

Hành động

Bắt đầu hoặc dừng chụp dữ liệu bởi trigger

Nguồn

Bắt đầu: tắt, tín hiệu vào, cảnh báo, bên ngoài, đồng hồ, tuần hoặc thời gian

Dừng: tắt, tín hiệu vào, cảnh báo, bên ngoài, đồng hồ, tuần hoặc thời gian

Kết hợp

Điều kiện OR hoặc AND tại mức tín hiệu hoặc biên tín hiệu

Tình trạng

Tương tự: Rising, Falling, Window-in, Window-out

Xung: Rising, Falling, Window-in, Window-out

Logic: Rising hoặc Falling

Chức năng cảnh báo

Phương pháp phát hiện

Mức hoặc biên tín hiệu

Tình trạng

Tương tự: Rising, Falling, Window-in, Window-out

Xung: Rising, Falling, Window-in, Window-out

Logic: Rising, Falling

Đầu ra cảnh báo

4 kênh, kiểu đầu ra: collector mở

Chức năng đầu vào xung

Kiểu đếm tích lũy

Tích lũy số xung từ lúc bắt đầu đo. Phạm vi: 50, 500, 5 k, 50 k, 500 k, 5 M, 50 M, 500 M lần đếm/F.S.

Kiểu đếm tức thì

Đếm số xung trong mỗi khoảng thời gian lấy mẫu. Phạm vi: 50, 500, 5 k, 50 k, 500 k, 5 M, 50 M, 500 M lần đếm/F.S.

Kiểu đếm xoay vòng (RPM)

Đếm số xung mỗi giây và sau đó chuyển đổi sang RPM

Phạm vi: 50 rpm, 500 rpm, 5 krpm, 50 krpm, 500 krpm, 5 Mrpm, 50 Mrpm, 500 Mrpm /F.S.

Tốc độ xung vào lớn nhất

50 k xung/giây hoặc 50k lần đếm mỗi khoảng thời gian lấy mẫu (sử dụng bộ đếm 16 bit)

Chức năng tính toán

Giữa các kênh

Cộng, trừ, nhân, chia đầu vào tương tự

Thống kê

Chọn 2 phép tính từ trung bình, đỉnh, max., min., RMS

Chức năng tìm kiếm

Tìm kiếm các mức tín hiệu tương tự, các giá trị logic hoặc xung hoặc điểm cảnh báo trong dữ liệu chụp được

Giao tiếp với PC

Ethernet (10 BASE-T/100 BASE-TX), USB (Full speed)

Thiết bị lưu trữ

Bộ nhớ flash tích hợp (2 GB), thiết bị bộ nhớ USB

Chức năng lưu dữ liệu

Dữ liệu chụp

Lưu trực tiếp dữ liệu vào bộ nhớ hoặc thiết bị nhớ USB

Khác

Thiết lập các điều kiện, sao chép màn hình

Kiểu chụp vòng

Chức năng: ON/OFF, số điểm chụp: 1000 đế 2000000

(kích thước dữ liệu chụp được giới hạn tới 1/3 bộ nhớ)

Giả lập thiết bị nhớ USB

Kiểu giả lập bộ nhớ USB (truyền hoặc xóa tệp trong bộ nhớ tích hợp khi ở kiểu Ring)

Chức năng chia thang kỹ thuật

Thiết lập dựa trên điểm tham chiếu của tín hiệu đầu ra và đầu vào chia thang đối với mỗi kênh (đo điện áp: 4 điểm để chia thang đầu ra, đo nhiệt độ: 2 điểm để chia thang đầu ra)

Màn hình

Kích thước

LCD màu TFT 5.7 inch (WQVGA: 640 x 480 điểm)

Định dạng

Dạng sóng + digital, chỉ dạng sóng, tính toán + digital, digital mở rộng

Môi trường vận hành

0 đến 45 °C, 5 đến 85 %RH

(khi vận hành với pin 0 đến 40°C, nạp pin 15 đến 35°C)

Nguồn điện

Adapter AC (100 đến 240 V, 50/60 Hz), nguồn DC (8.5 đến 24 V DC, tối đa. 26.4 V)

Công suất tiêu thụ

32 VA hoặc thấp hơn

Kích thước ngoài

(W×D×H) 232 x 152 x 50 mm

Khối lượng

900 g (không kể AC adapter và pin)