So sánh sản phẩm
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
EnglishVietnamese

Thiết bị đo điện áp bước, điện áp tiếp xúc

Thiết bị đo điện áp bước, điện áp tiếp xúc
Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)

Thiết bị đo điện áp bước, điện áp tiếp xúc 

Model: MI 3295

 

  • An toàn
  • Khối lượng bé
  • Độ chính xác cao
  • Đồng hồ đo tự trị
  • Chống ồn tốt

 

Hợp bộ đo kiểm điện áp bước tiếp xúc MI 3295 là một hệ thống đo kiểm điện áp để thử nghiệm và xác nhận bảo vệ tiếp đất của các trạm điện, trạm biến áp và các hệ thống điện khác.

CÁC CHỨC NĂNG ĐO:

  • Đo điện áp bước và điện áp tiếp xúc
  • Đo điện trở tiếp đất với độ phân giải 1 mΩ
  • Đo điện trở đất riêng

CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH

  • Độ chính xác cao của các phép đo nhờ dòng cao lên tới 50 A và ngăn nhiễu hiệu quả.
  • Độ miễn nhiễm tốt thậm chí chống lại cả các dòng tiếp đất đang thay đổi.
  • Đồng hồ đo điện áp bước tự trị: không cần các dây đo điện áp dài.
  • Khối lượng nhỏ
  • Độ an toàn cao nhờ điện áp ra thấp (55 V).
  • Tải các kết quả đo trực tiếp tới PC với trợ giúp của gói phần mềm PC HVLink chuyên dụng cho phép phân tích và tạo tài liệu các kết quả đo.

ỨNG DỤNG:

Đo bảo vệ tiếp đất của:

  • Các trạm điện,
  • Các trạm biến áp,
  • Các tháp phân phối
  • Các hệ thống điện khác

CÁC CHUẨN/QUY ĐỊNH:

Tính chức năng:

RAT 2008;

HD 637 S1;

ANSI/IEE Std 81;

EN 61557-5

 

Tính tương tích điện từ (EMC):

En 61326

 

Tính an toàn (LVD):

EN 61010-1;

EN 61010-031

 

Thông số kỹ thuật

Chức năng

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

 

Điện áp bước,

Điện áp tiếp xúc

(dải đo Um)

0.01…19.99 mV

20.0…199.9 mV

200…1999 mV

2.00…19.99 V

20.0…59.9 V

0.01 mV

0.1 mV

1 mV

0.01 V

0.1 V

 

 

±(2% giá trị đọc + 2 digits)

Điện áp bước,

Điện áp tiếp xúc

(dải đo U đã tính toán)

0.0…199.9 V

200…999V

0.1 V

1 V

Giá trị đã tính toánh*

Dòng thử nghiệm

55 A max

Điện áp thử nghiệm

< 55 V

Tần số thử nghiệm

55 Hz

Điện trở đầu vào

Có thể lựa chọn 1 MΩ / 1kΩ

Dòng

0.00…9.99 A

10.0…99.9A

0.01 A

0.1 A

±(3% giá trị đọc + 5 digits)

±(3% giá trị đọc + 3 digits)

Điện trở tới đất

0.001…1.999 Ω

2.00…19.99 Ω

20.0…99.9Ω

100.0…199.9Ω

0.001Ω

0.01 Ω

0.1 Ω

0.1 Ω

±(2% giá trị đọc + 5 digits)

±(2% giá trị đọc + 5 digits)

±(2% giá trị đọc + 5 digits)

±(5% giá trị đọc)

Điện trở đất riêng

0.00…9.99 Ωm

10.0…99.9 Ωm

100…999 Ωm

1.00 k…9.99 kΩm

10.0 k…99.9 kΩm

0.01 Ωm

0.1 Ωm

1 Ωm

10 Ωm

100 Ωm

Giá trị đã tính toán, chức năng xem xét độ chính xác của điện trở tới đất

Điện áp mạch hở

< 50 VAC

Dòng thử nghiệm

< 7.5 A

Tần số thử nghiệm

55 Hz

Thông số kỹ thuật chung

TRẠM

Nguồn nuôi

230 V/50 hoặc 60 Hz

Cổng giao tiếp

RS232

Bộ nhớ

1000 vị trí bộ nhớ

Loại quá cáp

CAT II/300V

Loại đo lường

CAT IV/50 V

Cấp bảo vệ

IP 30

Màn hình

LCD, 128 x 64 điểm, với đèn nền

Kích thước

563 x 275 x 257 mm

Khối lượng

29.5 kg

ĐỒNG HỒ ĐO

Nguồn nuôi

Pin tái nạp 6 x 1.2 V, loại AA

Thời gian vận hành

12 h (điển hình)

Các cổng giao tiếp

USB, RS232

Bộ nhớ

1500 vị trí bộ nhớ

Loại đo lường

CAT IV/50V

Cấp bảo vệ

IP 40

Màn hình

 LCD, 128 x 64 điểm, với đèn nền

Kích thước

230 x 103 x 115 mm

Khối lượng

1.3 kg

* Chú ý:

Bước hiển thị/điện áp tiếp xúc thu được dựa trên công thức tính:

US  = Umeas  ∙ Ifault  / Imeas ; UC  = Umeas  ∙ Ifault  / Imeas;

Ifault  (có thể lựa chọn)....... 1 A ... 200 kA

 

THÔNG TIN ĐẶT HÀNG:

Bộ tiêu chuẩn

  • Dụng cụ MI 3295M
  • Dụng cụ MI3295A
  • Cáp nguồn
  • Que dò điện áp bước (25 kg), 2 chiếc
  • Đinh ray nối đất dòng điện
  • Đinh ray nối đất điện thế
  • Dây đo dòng, 50 m, màu đen, 10 mm2, với kẹp cá sấu, thuận tiện
  • Dây đo dòng, 10 m, màu đen, 10 mm2, với kẹp cá sấu
  • Dây đo, màu đen, 2 x 3m
  • Dây đo, màu xanh, 10 m
  • Dây đo, màu đên, 1.5 m
  • Dây đo, màu đỏ, 50 m
  • Dây nối với kẹp cá sấu, màu đỏ, 1 m
  • Kẹp cá sấu, 4 chiếc
  • Cáp RS232
  • Cáp USB
  • Túi đựng mềm, 2 chiếc
  • Dây đeo vai mềm
  • Cell pin NiMH, loại AA, 6 chiếc
  • Nắn điện cấp nguồn
  • CD với HDSD và PC SW HVLink PRO
  • HDSD
  • Chứng nhận hiệu chuẩn