So sánh sản phẩm
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
EnglishVietnamese

Thiết bị đo cáp quang 2 trong 1 OTDR + MTDR Mini OMTDR 1000

Thiết bị đo cáp quang 2 trong 1 OTDR + MTDR Mini OMTDR 1000
Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
Model : OMTDR- 1000
Tuổi thọ Pin : 5h
Nguồn điện : 7.6V
Trọng lượng (g) : 2700
 
 

TDR chứa nhiều mạch điện tích hợp NanoTronix (Mẫu số: OMTDR- 1000) là phản xạ kế từ trường quang học với thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn (OTDR) với phản xạ kế từ trường kim loại (MTDR) được tích hợp trong một đơn vị được sử dụng cho mạng cáp quang hoặc cáp kim loại. 

Mẫu sản phẩm OTDR có thể được sử dụng cho việc phân tích các điều kiện vật lý của sợi quang học trong việc lắp đặt và bảo trì mạng lưới truyền thông bằng cáp quang học. OTDR sẽ cung cấp cho người sử dụng với thông tin đầy đủ chi tiết về sự suy hao và mất tính phản quang hoặc phi phản quang của sợi quang để định vị chỗ lỗi, mối nối và chỗ nối dọc theo các sợi

Mẫu thiết bị đo phản xạ từ trường kim loại MTDR thích hợp cho việc bảo trì, lắp đặt và phát hiện lỗi (mở & ngắn hoàn thành,mở và ngắn một phần, tải cuộn dây, kết nối lỏng lẻo, đường dây bị hỏng ...) của các loại cáp kim loại bất kỳ gồm có ít nhấthai dây dẫn. Ứng dụng của dây này bao gồm cáp đồng trục ( cho mạng cáp CATV và CCTV) và dây cáp UTP / STP (cho mạng cục bộ LAN và mạng điện thoại) cùng với các loại cáp điện. 

TDR chứa nhiều mạch điện tích hợp NanoTronix (Mẫu số:OMTDR- 1000) sẽ cung cấp cho người lắp đặt mạng và nhân viên bảo trì một giải pháp hoàn chỉnh cho việc kiểm tra, xử lý sự cố, xác nhận và giải thích chú giải mạng hỗn hợp của cả cáp quang và cáp kim loại (đặc biệt là mạng cục bộ LAN, truyền hình cáp CATV, dòng điện cao tần HFC và mạng FTTx) trong bất kỳ địa điểm công nghiệp nào

Tính năng đặc biệt.                       

-         OTDR + MTDR mini

-         1310/1550nm

-         Đo lường thời gian thực

-         Một nút quét

-         TFT tranzito màng mỏng LCD màu5.6 "

-         Dễ dàng để sử dụng, trọng lượng nhẹ và nhỏ gọn

-         Phần mềm máy tính để phân tích thêm , tường trình và sử dụng.

-         Bao bì chống xốc và chống thấm.

-         Pin dự phòng tùy chọn để tăng gấp đôi thời gian vận hành.

-         TDR đa chức năng cực kỳ kinh tế cho cả cáp quang và cáp kim loại

Những ứng dụng

  TDR chứa nhiều mạch điện tích hợp NanoTronix (Mẫu số: OMTDR- 1000) có thể ứng dụng cho cả mạng cáp quang và mạng kim loại bằng việc thay đổi về mẫu của OTDR và mẫu MTDR.

- Mẫu OTDR    Dây cáp quang: FTTx và HFC

- Fiber-to-the Curb (FTTC)

- Fiber-to-the-Home (FTTH)

 - Fiber-to-the-Premises (FTTP)

- Fiber-to- Office(FTTO).

- Mẫu MTDR   Loại cáp kim loại.                        

                        - Cáp đồng trục                         

                        - Cáp điện thoại                          

                        - Cáp UTP                          

                        - Dây cáp điện.

Thông số kỹ thuật

-         Thông số kỹ thuật loại cáp quang:

Phạm vi động lực: 34/32dB

Phạm vi đo lường: 100km

Độ phân giải tối thiểu 10cm

Khoảng cách chính xác ± 0.1% ±10cm của giá trị đọc <100m

±0.1% của giá trị đọc > 100m

Độ chính xác phát hiện suy giảm: ±0.1dB

Độ rộng xung: 10ns, 40ns, 100ns, 200ns, 500ns

                       1µs, 2µs, 5µs, 10µs, 20µs

Thời gian trung bình: 15s, 30s, 1phút, 2phút, 3 p hút thời gian thực

Suy giảm vùng thứ: 18m

Vùng sự cố 8m

IOR: 1.000 ~1.9999 ( trong 0.0001 bước)

Bước sóng: 1310/1550nm

Loại sợi nối: single – mode

Loại kết nối: SC/PC (FC/PC tùy chọn)

Công suất lưu trữ dữ liệu: 50 dạng sóng

Thông số kỹ thuật mạng dây kim loại: MTDR mode

Phạm vi đo: 3.2m ~ 20,000m (10.4ft ~65,000ft) cho cáp đồng trục

*Chiều dài dây cáp thử nghiệm tối đa sẽ thay đổi theo độ rộng của xung và các loại cáp

    Màn hình có độ phân  giải tối thiểu : 10cm ( có thể lên tới 50m)

   Khoảng cách chính xác ± 0.1% giá trị đọc ± 0.1m cho đồng trục

   *Giá trị chính xác sẽ thay đổi với tốc độ truyền VOP của cáp đang thử nghiệm

   Độ rộng của xung: 5ns, 15ns, 45ns, 100ns, 200ns, 500ns, 1µs, 2µs, 5µs, 10µs

   Băng thông đầu vào: 300MHz

   Tỷ lệ lấy mẫu đạt: 1GS/s

   VOP (PVF): có thể từ 30.0 đến 99.9% ( trong 0.1% bước)

   V: 90 đến 300m/ µs

   V/2: 45 đến 150/㎲

Công suất trở kháng có thể thiết lập 50ohm hoặc 75ohm

Đạt: 66dB với đầy đủ thang đo, 34 bước

Chế độ thử nghiệm: L1, L1&M, L1-M,M

Loại kết nối: BNC âm

Công suất lưu trữ dữ liệu tối đa: 100 dạng sóng

Thông số kỹ thuật chung:

Loại màn hình: 5.6inch màn hình màu TFT LCD

Cổng truyền thông: USB

Nguồn cấp: 7.6V gói pin Li-ion 8800mAh/nguồn sạc AC

Tuổi thọ pin: 5 giờ (kéo dài lên đến 10 giờ bằng cách sử dụng pin dự phòng tùy chọn)

Thời gian tái nạp: 6 giờ

Bộ chuyển đồi đầu vào: Điện áp AC 110~240V(tự động điều chỉnh);    Tần số:50/60Hz(Tự động điều chỉnh)

Bộ chuyển đổi đầu ra: Điện áp: DC15V(+5%); Dòng điện lớn nhất 1A

Nhiệt độ hoạt động: -10oC (+14oF)~ +50oC (122oF)

Nhiệt độ bảo quản: -20oC (-4oF)~ +70oC (158oF)

Độ ẩm nơi làm việc<95%

Trọng lượng: 2,7kg

Kích thước: 267x247x127mm

X