So sánh sản phẩm
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
EnglishVietnamese

Áp kế mẫu

Áp kế mẫu
Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)

Áp kế mẫu

Là áp kế mẫu kỹ thuật số được khuyến nghị như làm áp kế mẫu cấp 1 được sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp để trực tiếp kiểm tra trong các nhà máy.

Thiết bị được sử dụng trong các phòng thí nghiệp để thực hiện việc hiệu chuẩn hoặc so sánh đo lường các áp kế, bộ chuyển đổi áp suất và công tắc áp suất.

Để tăng tính ứng dụng và làm cho thiết bị hoạt động độc lập, áp kế được cấp nguồn bằng pin trong bảo đảm hoạt động trong vòng 1 năm.

Danh mục chương trình được tiếp cận qua bàn phím có thể điều chỉnh các chức năng như: bộ lọc số cho phép duy trì sự ổn định của kết quả đo ngay khi áp suất không ổn định, độ phân giải màn hình cho phép tăng phép đo ở các bước cố định (2, 5, 10) đơn vị đo được chuyển đổi thành mbar, bar, kPa, MPa, và psi.

Cảm biến được làm toàn bộ bằng inox nguyên khối để bảo đảm độ ổn định lâu dài ngay cả khi áp suất động cao.

Trong suốt quá trình sản xuất áp kế được hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn để bảo đảm chính xác độ không chắc chắn đo luôn được đảm bảo tốt hơn cho phép.

Các tính năng chính:

Thời gian hoạt động 1 năm không cần sạc pin.

Hiển thị với thanh hiển thị tương tự.

Có thể cài đặt độ phân giải.

Có thể cài đặt bộ lọc số.

Có thể cài đặt đơn vị đo.

Có chức năng Zero.

Chức năng đỉnh (dương và âm).

Đầu ra RS232 (tùy chọn).

Tích hợp hộp đựng (tùy chọn).

Đọc chân không (tùy chọn).

Nguồn cấp ngoài (tùy chọn).

Áp suất tuyệt đối (áp suất không so với chân không tuyệt đối) : 1-2,5-5-10 bar (tùy chọn).

Áp suất tương đối (Không tại áp suất khí quyển): 100-250-500 mbar 1-2,5-5-10-20 bar 50-100-250-350-500 bar 700-1000-1500-2000 bar (tùy chọn).

Tuyến tính và trễ: ≤± 0,05% toàn thang.

Độ phân giải trong: 65,000 độ chia.

Giá trị đọc mỗi giây (0 lọc) 10 (100ms).

Nhiệt độ tham chiếu: +23 oC.

Dải nhiệt độ làm việc: 0/+50 oC.

Dải nhiệt độ bảo quản: -10/+60 oC.

Ảnh hưởng nhiệt độ (1 oC):

Trên không: ≤±0,002%.

Trên độ nhậy: ≤±0,002%.

Chức năng Zero: 50%.

Cài đặt bộ lọc số: 0 ÷99.

Cài đặt độ phân giải: 1, 2, 5, 10.

Cài đặt đơn vị đo: mbar, bar, MPa, kPa, psi.

Cài đặt tốc độ baud: 19200, 9600, 4800.

Chức năng peak: dương (+) và âm (-).

Màn hình: LCD.

Chiều cao màn hình: 16mm.

Nguồn cấp: Pin.

Thời gian: 1 năm.

Khớp nối: ½”.

Lực siết: 28 Nm.

Cấp độ bảo vệ (EN60529): IP65.

X