So sánh sản phẩm
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
EnglishVietnamese

AFSI AF-OM200A

AFSI AF-OM200A
Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này( 0)
Hãng sản xuất : AFSI
Model : AF-OM200A
Đầu kết nối : • -
Bước sóng : • 850
• 1300
• 1310 
• 1550
• 1625
Độ chính xác (Accuracy) : ±0.25 dB
Tính năng khác : Hộp đựng trọng lượng nhẹ nhỏ gọn
Các bước sóng 650, 665, 790 ,850 ,1300 ,1310 ,1550 & 1625nm
Đo dBm (tuyệt đối)/Watts + dB (tương đối)
Hiển thị đồ họa với hướng dẫn đo
Tham chiếu không với giá trị dBm được hiển thị
Lưu 500+ kết quả
Các ứng dụng đơn mode và đa mode
Hướng dẫn thủ tục đo kiểm trên màn hình
Bao gồm chứng nhận hiệu chuẩn máy đo
Hiển thị đèn nền
N.I.S.T. có thể vẽ lại
Phần mềm ứng dụng windows
Cổng USB và serial tương thích
Pin : 2 pin AA
 
 

Máy đo công suất quang AF-OM200A có hiệu năng cao, với bộ nhớ bảng và một kết nối cổng serial và USB cho truyền thông với máy tính. AF-OM200A được hiệu chuẩn tới  +/-0.25dB chuẩn NIST cho mỗi bước sóng qua dải động của máy đo. AF-OM200A được thiết kế để đo suy hao và công suất đầu ra của cả hệ thống đơn mode và đa mode.

Series AF-OM200A lưu trữ 500 giá trị đọc và kết quả. Sử dụng phần mềm thích hợp và kết nối USB hoặc serial, các bản ghi đo kiểm có thể được truyền tới PC để lưu, hiển thị, in và phân tích.

Các đặc tính nổi bật và tính năng chính

  • Hộp đựng trọng lượng nhẹ nhỏ gọn
  • Các bước sóng 650, 665, 790 ,850 ,1300 ,1310 ,1550 & 1625nm
  • Đo dBm (tuyệt đối)/Watts + dB (tương đối)
  • Hiển thị đồ họa với hướng dẫn đo
  • Tham chiếu không với giá trị dBm được hiển thị
  • Lưu 500+ kết quả
  • Các ứng dụng đơn mode và đa mode
  • Hướng dẫn thủ tục đo kiểm trên màn hình
  • Bao gồm chứng nhận hiệu chuẩn máy đo
  • Hiển thị đèn nền
  •   N.I.S.T. có thể vẽ lại
  • Phần mềm ứng dụng windows
  • Cổng USB và serial tương thích

Đặc điểm kỹ thuật máy đo công suất series OM200A

Đặc điểm quang học

AF-OM210A

AF-OM220A

AF-OM250A

Bước sóng hiệu chuẩn

650nm, 665nm

790nm & 850nm

850nm,1300nm, 1310nm, 1490nm & 1550nm

850nm,1300nm, 1310nm,

1490nm, 1550nm&1625nm

Dải đo

+3dBm đến -55dBm

+3dBm đến -55dBm

+20dBm đến -35dBm

Kiểu bộ dò

3mm. Silicon (Si)

3mm. Silicon (Si)

        InGaAs High Power

Các ứng dụng

Đa mode, thử nghiệm hay mềm dẻo

Đơn mode, đa mode, ngoài nhà máy và thử nghiệm

Đơn mode, bước sóng dài, CATV

 

Độ chính xác (@25°C, -20.0dBm)

±0.25 dB

Các đơn vị đo

dBm (tuyệt đối)/Watts - dB (tương đối)

Độ phân giải

0.1 dB hoặc 0.01 người dùng có thể lựa chọn

Lưu trữ

500 giá trị đọc với dấu giờ và ngày

Điều khiển

7 phím mềm

Các phím

On/Off, Backlight, λ/↑, dB-dBm/↓, Zero Reference/Select, Save/Delete, Test/Results

Giao tiếp USB và serial

Phần mềm PC

Phần mềm Advanced Fiber Solutions Database Documentation

Nguồn

2 pin AA hoặc bộ chuyển đổi điện AC

Chỉ thị pin thấp

Hiển thị

LCD đồ họa với đèn nền

Các tùy chọn bộ điều hợp

 ST, SC, FC, 2.5mm Universal & LC (có thể dùng các bộ điều hợp khác)

Tự động tắt

Vỏ bảo vệ cao su

Hướng dẫn tham chiếu đo

Kích thước ngoài

Nhỏ gọn cầm tay (L-4.94"/W-2.75"/H-1.2")

 

Đặc điểm nhiệt độ

Nhiệt độ vận hành

-10°C to +50°C (độ ẩm 45%, không ngưng tụ)

Nhiệt độ lưu trữ

-20°C to +60°C (độ ẩm 75%, không ngưng tụ)